ostréiculteur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ostréiculteur
/ɔs.tʁe.i.kyl.tœʁ/
ostréiculteurs
/ɔs.tʁe.i.kyl.tœʁ/

ostréiculteur /ɔs.tʁe.i.kyl.tœʁ/

  1. Người nuôi hàu.

Tham khảo[sửa]