Bước tới nội dung

otoko

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (otoko).

Danh từ

[sửa]

otoko

  1. Giống đực, nam giới.
    otoko no hoyingchó đực
  2. chồng.
    Kore ga wasi no otoko.
    Anh ấy là chồng tôi.

Tham khảo

[sửa]
  • Chien Yuehchen (2015) “The lexical system of Yilan Creole”, trong New Advances in Formosan Linguistics, tr. 513-532