oust
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɑʊst/
Ngoại động từ
oust ngoại động từ /ˈɑʊst/
Chia động từ
oust
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to oust | |||||
| Phân từ hiện tại | ousting | |||||
| Phân từ quá khứ | ousted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | oust | oust hoặc oustest¹ | ousts hoặc ousteth¹ | oust | oust | oust |
| Quá khứ | ousted | ousted hoặc oustedst¹ | ousted | ousted | ousted | ousted |
| Tương lai | will/shall² oust | will/shall oust hoặc wilt/shalt¹ oust | will/shall oust | will/shall oust | will/shall oust | will/shall oust |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | oust | oust hoặc oustest¹ | oust | oust | oust | oust |
| Quá khứ | ousted | ousted | ousted | ousted | ousted | ousted |
| Tương lai | were to oust hoặc should oust | were to oust hoặc should oust | were to oust hoặc should oust | were to oust hoặc should oust | were to oust hoặc should oust | were to oust hoặc should oust |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | oust | — | let’s oust | oust | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oust”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ust/
Thán từ
oust /ust/
- Hấp! (để giục hay đuổi đi).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oust”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)