out-turn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

out-turn /ˈɑʊt.ˈtɜːn/

  1. Sản lượng.
  2. Chất lượng vật sản xuất ra.

Tham khảo[sửa]