Bước tới nội dung

oveja

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ladino

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Tây Ban Nha cổ oueja, từ tiếng Latinh ovicula (“cừu nhỏ”), giảm nhẹ nghĩa của ovis (“cừu”), từ tiếng Italic nguyên thủy *owis, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ówis.

Danh từ

[sửa]

oveja gc

  1. Cừu; cừu cái.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
oveja

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ oueja, từ tiếng Latinh ovicula (“cừu nhỏ”), giảm nhẹ nghĩa của ovis (“cừu”), từ tiếng Italic nguyên thủy *owis, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₂ówis. So sánh với tiếng Bồ Đào Nha ovelha, tiếng Nga овца (ovca)

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /oˈbexa/ [oˈβ̞e.xa]
  • Âm thanh (Colombia):(tập tin)
  • Vần: -exa
  • Tách âm: o‧ve‧ja

Danh từ

[sửa]

oveja gc (số nhiều ovejas)

  1. Cừu; cừu cái.
    Đồng nghĩa: carnero

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Quechua: uwija

Đọc thêm

[sửa]
  • “oveja”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025