overlay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

danh từ
ngoại động từ

Danh từ[sửa]

overlay (số nhiều overlays)

  1. Vật phủ (lên vật khác).
  2. Khăn trải giường.
  3. Khăn trải bàn nhỏ.
  4. (In ấn) Tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho hơn).
  5. (Scotland Scotland) Cái ca-vát.

Ngoại động từ[sửa]

overlay ngoại động từ

  1. Che, phủ.
  2. Quá khứphân từ quá khứ của overlie.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]