Bước tới nội dung

pác nắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Tính từ

pác nắc

  1. ít nói, chậm mồm miệng.
    Ké tỉ cần pác nắc.
    Ông ấy là người ít nói.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên