Bước tới nội dung

pây te̱o

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

pây te̱o

  1. đi lại.
  2. quan hệ.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên