Bước tới nội dung

påkoste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å påkoste
Hiện tại chỉ ngôi påkoster
Quá khứ påkosta, påkostet
Động tính từ quá khứ påkosta, påkostet
Động tính từ hiện tại

påkoste

  1. Tiêu tiền, chi tiền vào.
    Han måtte påkoste huset 100.000 kroner for å få det i bra stand.

Tham khảo