pénétration

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pénétration
/pe.net.ʁa.sjɔ̃/
pénétrations
/pe.net.ʁa.sjɔ̃/

pénétration gc /pe.net.ʁa.sjɔ̃/

  1. Sự thấm qua; sự xuyên qua; sự thấm vào.
    La puissance de pénétration d’un obus — sức xuyên của một trái phá
    La pénétration d’une idée dans l’esprit — sự sáng suốt, sự minh mẫn

Tham khảo[sửa]