Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Kháng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. núi.

Tham khảo

[sửa]
  • Tạ Quang Tùng (2023). Ngữ âm tiếng Kháng và phương án chữ viết cho người Kháng ở Việt Nam. NXB Đại học Thái Nguyên & NXB Thông tin Truyền thông.

Tiếng Nheengatu

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. Tay.

Tiếng Quan Thoại

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

(pu2, chú âm ㄆㄨˊ)

  1. Bính âm Hán ngữ của
  2. Bính âm Hán ngữ của
  3. Bính âm Hán ngữ của
  4. Bính âm Hán ngữ của
  5. Bính âm Hán ngữ của
  6. Bính âm Hán ngữ của
  7. Bính âm Hán ngữ của
  8. Bính âm Hán ngữ của
  9. Bính âm Hán ngữ của
  10. Bính âm Hán ngữ của
  11. Bính âm Hán ngữ của
  12. Bính âm Hán ngữ của
  13. Bính âm Hán ngữ của
  14. Bính âm Hán ngữ của
  15. Bính âm Hán ngữ của
  16. Bính âm Hán ngữ của
  17. Bính âm Hán ngữ của
  18. Bính âm Hán ngữ của
  19. Bính âm Hán ngữ của
  20. Bính âm Hán ngữ của
  21. Bính âm Hán ngữ của
  22. Bính âm Hán ngữ của
  23. Bính âm Hán ngữ của
  24. Bính âm Hán ngữ của
  25. Bính âm Hán ngữ của
  26. Bính âm Hán ngữ của
  27. Bính âm Hán ngữ của
  28. Bính âm Hán ngữ của
  29. Bính âm Hán ngữ của
  30. Bính âm Hán ngữ của
  31. Bính âm Hán ngữ của
  32. Bính âm Hán ngữ của
  33. Bính âm Hán ngữ của
  34. Bính âm Hán ngữ của