Bước tới nội dung

păianjen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Slav Giáo hội cổ *паѭжина (*pajǫžina), từ паѫкъ (paǫkŭ) + -ина (-ina), từ tiếng Slav nguyên thủy *paǫkъ. So sánh với tiếng Aromania pangu, tiếng Bulgari паяжина (pajažina).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [pəˈjanʒen]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

păianjen  (số nhiều păianjeni)

  1. Nhện.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của păianjen
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách păianjen păianjenul păianjeni păianjenii
sinh cách/dữ cách păianjen păianjenului păianjeni păianjenilor
hô cách păianjenule păianjenilor

Xem thêm

[sửa]