pŏk
Giao diện
Tiếng Bih
[sửa]Loại từ
[sửa]pŏk
- loại từ cho vật thể cứng và linh hoạt hai chiều (2D)
- Đồng nghĩa: blah
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Giẻ
[sửa]Danh từ
[sửa]pŏk
- mỡ.
Tham khảo
[sửa]- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.