Bước tới nội dung

pŏk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Loại từ

[sửa]

pŏk

  1. loại từ cho vật thể cứng và linh hoạt hai chiều (2D)
    Đồng nghĩa: blah

Tham khảo

[sửa]
  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Giẻ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

pŏk

  1. mỡ.

Tham khảo

[sửa]
  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.