panic
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpæ.nɪk/
| [ˈpæ.nɪk] |
Danh từ
panic /ˈpæ.nɪk/
Tính từ
panic /ˈpæ.nɪk/
- Sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi.
Tính từ
panic /ˈpæ.nɪk/
Ngoại động từ
panic ngoại động từ /ˈpæ.nɪk/
- Làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “panic”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)