Bước tới nội dung

papír

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: papir

Tiếng Hungary

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Đức Papier, cuối cùng từ tiếng Latinh papyrus.[1]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈpɒpiːr]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: pa‧pír
  • Vần: -iːr

Danh từ

[sửa]

papír (số nhiều papírok)

  1. Giấy.

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: -o-, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. papír papírok
acc. papírt papírokat
dat. papírnak papíroknak
ins. papírral papírokkal
cfi. papírért papírokért
tra. papírrá papírokká
ter. papírig papírokig
esf. papírként papírokként
esm.
ine. papírban papírokban
spe. papíron papírokon
ade. papírnál papíroknál
ill. papírba papírokba
sbl papírra papírokra
all. papírhoz papírokhoz
ela. papírból papírokból
del. papírról papírokról
abl. papírtól papíroktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
papíré papíroké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
papíréi papírokéi
Dạng sở hữu của papír
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
papírom papírjaim
ngôi 2
số ít
papírod papírjaid
ngôi 3
số ít
papírja papírjai
ngôi 1
số nhiều
papírunk papírjaink
ngôi 2
số nhiều
papírotok papírjaitok
ngôi 3
số nhiều
papírjuk papírjaik

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Rumani: papir

Tham khảo

[sửa]
  1. papír trong Etimológiai szótár: Magyar szavak és toldalékok eredete (‘Từ điển Từ nguyên: Nguồn gốc các từ và phụ tố tiếng Hungary’), Zaicz Gábor (biên tập). Budapest: Tinta Könyvkiadó, 2006, →ISBN.  (Xem thêm ấn bản thứ 2.)

Đọc thêm

[sửa]
  • papír . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa trung đại papier, từ tiếng Pháp cổ papier.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

papír  vs (tính từ quan hệ papírový, giảm nhẹ papírek)

  1. Giấy.
  2. (thông tục, nghĩa bóng) Tài liệu, văn kiện, văn bằng.
    Đồng nghĩa: dokument, doklad, lejstro

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]