paresseux

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực paresseux
/pa.ʁɛ.sø/
paresseux
/pa.ʁɛ.sø/
Giống cái paresseuse
/pa.ʁɛ.søz/
paresseuses
/pa.ʁe.søz/

paresseux /pa.ʁɛ.sø/

  1. Lười.
    Ecolier paresseux — học trò lười
  2. Uể oải lờ đờ.
    Rivière paresseuse — sông lờ đờ
  3. (Thực vật học) Muộn.
    Laitue paresseuse — rau diếp muộn
  4. Yếu, không nhạy.
    Estomac paresseux — dạ dày yếu
    Ressort paresseux — lò xo yếu
    Balance paresseuse — cân không nhạy
    paresseux comme une couleuvre; paresseux comme un loir — lười chảy thây

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
paresseux
/pa.ʁɛ.sø/
paresseux
/pa.ʁɛ.sø/

paresseux /pa.ʁɛ.sø/

  1. Người lười biếng.
  2. (Động vật học) Con lười.

Tham khảo[sửa]