parmesan
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈpɑːr.mə.ˌzɑːn/
Danh từ
parmesan /ˈpɑːr.mə.ˌzɑːn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parmesan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /paʁ.mə.zɑ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | parmesan /paʁ.mə.zɑ̃/ |
parmesan /paʁ.mə.zɑ̃/ |
| Giống cái | parmesane /paʁ.mə.zan/ |
parmesane /paʁ.mə.zan/ |
parmesan /paʁ.mə.zɑ̃/
- (Thuộc) Pác-ma (thành phố ý).
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| parmesan /paʁ.mə.zɑ̃/ |
parmesans /paʁ.mə.zɑ̃/ |
parmesan gđ /paʁ.mə.zɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “parmesan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)