paroisse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
paroisse
/pa.ʁwas/
paroisses
/pa.ʁwas/

paroisse gc /pa.ʁwas/

  1. Xứ đạo; giáo khu.
    Se marier dans sa paroisse — kết hôn với người cùng xứ đạo
    Convoquer toute la paroisse — triệu tập toàn xứ đạo
  2. Nhà thờ xứ.
    Le clocher de la paroisse — gác chuông nhà thờ xứ
    de deux paroisses — cọc cạch
    Porter des chaussettes de deux paroisses — đi đôi tất cọc cạch
    Porter des chaussettes de deux paroisses — đi đôi tất cọc cạch
    de toutes les paroisses — tứ xứ, ô hợp
    il n'est pas de la paroisse — ông ta là người lạ

Tham khảo[sửa]