Bước tới nội dung

participio

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: particípio

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh participium.

Danh từ

[sửa]

participio 

  1. (ngữ pháp) Phân từ.

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

participiō

  1. Dạng dữ cách/ly cách số ít của participium

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh participium.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): (Tây Ban Nha) /paɾtiˈθipjo/ [paɾ.t̪iˈθi.pjo]
  • IPA(ghi chú): (Mỹ Latinh) /paɾtiˈsipjo/ [paɾ.t̪iˈsi.pjo]
  • Vần: -ipjo
  • Tách âm tiết: par‧ti‧ci‧pio

Danh từ

[sửa]

participio  (số nhiều participios)

  1. (ngữ pháp) Phân từ.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh participium.

Danh từ

[sửa]

participio  (số nhiều participi)

  1. (ngữ pháp) Phân từ.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]