Bước tới nội dung

participio

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: particípio

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh participium.

Danh từ

[sửa]

participio 

  1. (ngữ pháp) Phân từ.

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

participiō

  1. Dạng dữ cách/ly cách số ít của participium

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh participium.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

participio  (số nhiều participios)

  1. (ngữ pháp) Phân từ.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh participium.

Danh từ

[sửa]

participio  (số nhiều participi)

  1. (ngữ pháp) Phân từ.

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]