passing
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈpæ.siɳ/
| [ˈpæ.siɳ] |
Danh từ
passing /ˈpæ.siɳ/
- Sự qua, sự trôi qua (thời gian... ).
Động từ
passing
Chia động từ
pass
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pass | |||||
| Phân từ hiện tại | passing | |||||
| Phân từ quá khứ | passed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pass | pass hoặc passest¹ | passes hoặc passeth¹ | pass | pass | pass |
| Quá khứ | passed | passed hoặc passedst¹ | passed | passed | passed | passed |
| Tương lai | will/shall² pass | will/shall pass hoặc wilt/shalt¹ pass | will/shall pass | will/shall pass | will/shall pass | will/shall pass |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pass | pass hoặc passest¹ | pass | pass | pass | pass |
| Quá khứ | passed | passed | passed | passed | passed | passed |
| Tương lai | were to pass hoặc should pass | were to pass hoặc should pass | were to pass hoặc should pass | were to pass hoặc should pass | were to pass hoặc should pass | were to pass hoặc should pass |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pass | — | let’s pass | pass | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
passing /ˈpæ.siɳ/
- Qua đi, trôi qua.
- Thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ.
Phó từ
passing /ˈpæ.siɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “passing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phân từ hiện tại tiếng Anh
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Phó từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh