Bước tới nội dung

pediatria

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Bồ Đào Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ quốc tế từ pedi- +‎ -iatria. So sánh với tiếng Pháp pédiatrie.

Cách phát âm

[sửa]
  • (Brasil) IPA(ghi chú): /pe.d͡ʒi.aˈtɾi.ɐ/, (phát âm nhanh hơn) /pe.d͡ʒjaˈtɾi.ɐ/
 

  • Tách âm: pe‧di‧a‧tri‧a

Danh từ

[sửa]

pediatria gc (số nhiều pediatrias)

  1. (y học) Nhi khoa.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]