Bước tới nội dung

permanent wave

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

permanent wave (số nhiều permanent waves)

  1. (vật lý học) Sóng vĩnh viễn, sóng thường xuyên.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyên Văn Điều; Phạm Văn Hiển; Vũ Viết Hoàng; Nguyễn Trung Thành; Vũ Thành Trương; Đặng Văn Sử (2005), Từ điển Khoa học Trái Đất & Thiên văn học Anh-Việt, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tr. 673.