permanent wave
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]permanent wave (số nhiều permanent waves)
- (vật lý học) Sóng vĩnh viễn, sóng thường xuyên.
Tham khảo
[sửa]- Nguyên Văn Điều; Phạm Văn Hiển; Vũ Viết Hoàng; Nguyễn Trung Thành; Vũ Thành Trương; Đặng Văn Sử (2005), Từ điển Khoa học Trái Đất & Thiên văn học Anh-Việt, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tr. 673.