Bước tới nội dung

persistent westerlies

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

persistent westerlies (số nhiều persistent westerlieses)

  1. Gió tây ổn định.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyên Văn Điều; Phạm Văn Hiển; Vũ Viết Hoàng; Nguyễn Trung Thành; Vũ Thành Trương; Đặng Văn Sử (2005) Từ điển Khoa học Trái Đất & Thiên văn học Anh-Việt, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật Hà Nội, tr. 674.