Bước tới nội dung

persuader

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /pɜː.ˈsweɪ.dɜː/

Động từ

persuader ' /pɜː.ˈsweɪ.dɜː/

  1. Xem persuade

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pɛʁ.sɥa.de/

Động từ

persuader /pɛʁ.sɥa.de/

  1. Làm cho tin, thuyết phục.
    Persuader quelqu'un de quelque chose, (văn học) persuader quelque chose à quelqu'un — thuyết phục ai về điều gì
    Persuader à quelqu'un de se marier — thuyết phục ai lập gia đình
    Je suis persuadé que — tôi tin chắc rằng

Trái nghĩa

Tham khảo