pesë
Giao diện
Tiếng Albani
[sửa]| < 4 | 5 | 6 > |
|---|---|---|
| Số đếm : pesë Số thứ tự : pestë | ||
Cách viết khác
[sửa]- pêsë (Gheg)
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Albani nguyên thủy *pẽnsi, từ *péntsi, từ tiếng Albani tiền nguyên thủy *penče, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *pénkʷe. So sánh với tiếng Slav nguyên thủy *pętь, tiếng Latinh quīnque, tiếng Hy Lạp cổ πέντε (pénte).[1][2]
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]pesë
- Năm.
Tham khảo
[sửa]- ↑ Forschungen, Stefan; Matzinger, Joachim (2013), Die Verben des Altalbanischen: Belegwörterbuch, Vorgeschichte und Etymologie (Albanische Forschungen; 33) (bằng tiếng Đức), Wiesbaden: Otto Harrassowitz, →ISBN, tr. 218
- ↑ Demiraj, Bardhyl và đồng nghiệp (2021), “pesë”, trong DPEWA. Digitales Philologisch-Etymologisches Wörterbuch des Altalbanischen