phù thuỷ
Giao diện
Xem thêm: phù thủy
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fṳ˨˩ tʰwḭ˧˩˧ | fu˧˧ tʰwi˧˩˨ | fu˨˩ tʰwi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fu˧˧ tʰwi˧˩ | fu˧˧ tʰwḭʔ˧˩ | ||
Danh từ
- Người có phép thuật, sai khiến được quỷ thần, thường dùng bùa chú để trừ tà, chữa bệnh hoặc làm các việc kì lạ khác, theo mê tín.
- Thầy phù thuỷ.
- Đồng nghĩa: pháp sư
- Nhân vật tưởng tượng trong truyện cổ tích, có nhiều phép lạ, thường rất độc ác và hay làm hại người.
- Mụ phù thuỷ độc ác.
Tham khảo
“Phù thuỷ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
