phùng mồm trợn mắt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳŋ˨˩ mo̤m˨˩ ʨə̰ːʔn˨˩ mat˧˥fuŋ˧˧ mom˧˧ tʂə̰ːŋ˨˨ ma̰k˩˧fuŋ˨˩ mom˨˩ tʂəːŋ˨˩˨ mak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

phùng mồm trợn mắt

  1. Làm điều ngạc nhiên.