phúc lợi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fuk˧˥ lə̰ːʔj˨˩fṵk˩˧ lə̰ːj˨˨fuk˧˥ ləːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fuk˩˩ ləːj˨˨fuk˩˩ lə̰ːj˨˨fṵk˩˧ lə̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

phúc lợi

  1. Hạnh phúclợi lộc.
  2. Quyền lợi về vật chất Nhà nước hay đoàn thể bảo đảm cho công nhânviên chức được hưởng.

Tham khảo[sửa]