phản gián

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fa̰ːn˧˩˧ zaːn˧˥ faːŋ˧˩˨ ja̰ːŋ˩˧ faːŋ˨˩˦ jaːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːn˧˩ ɟaːn˩˩ fa̰ːʔn˧˩ ɟa̰ːn˩˧

Động từ[sửa]

phản gián

  1. Dùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.
  2. Chống lại hành động của gián điệp.
    Cơ quan phản gián.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]