Bước tới nội dung

phục long phượng sồ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 伏龍鳳雛

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṵʔk˨˩ lawŋ˧˧ fɨə̰ʔŋ˨˩ so̤˨˩fṵk˨˨ lawŋ˧˥ fɨə̰ŋ˨˨ ʂo˧˧fuk˨˩˨ lawŋ˧˧ fɨəŋ˨˩˨ ʂo˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fuk˨˨ lawŋ˧˥ fɨəŋ˨˨ ʂo˧˧fṵk˨˨ lawŋ˧˥ fɨə̰ŋ˨˨ ʂo˧˧fṵk˨˨ lawŋ˧˥˧ fɨə̰ŋ˨˨ ʂo˧˧

Cụm từ

[sửa]

phục long phượng sồ

  1. Ngườitài.