phụt bướm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵʔt˨˩ ɓɨəm˧˥fṵk˨˨ ɓɨə̰m˩˧fuk˨˩˨ ɓɨəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

phụt bướm

  1. Xe máy không nổ.