Bước tới nội dung

philippine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fi.li.pin/

Danh từ

philippine gc /fi.li.pin/

  1. Trò cuộc hạnh (hai người sau khi chia nhau quả hạnh sinh đôi thì chia tay nhau, đến khi gặp lại nhau lần đầu tiên ai nói trước "chào người thân yêu" thì được cuộc).

Tính từ

philippine /fi.li.pin/

  1. (Amandes philippines) Quả hạnh sinh đôi.
  2. Xem philippin

Tham khảo