Bước tới nội dung

photogénie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fɔ.tɔ.ʒe.ni/

Danh từ

Số ít Số nhiều
photogénie
/fɔ.tɔ.ʒe.ni/
photogénie
/fɔ.tɔ.ʒe.ni/

photogénie gc /fɔ.tɔ.ʒe.ni/

  1. Sự ăn ảnh.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự phát sáng.

Tham khảo