photographe

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực photographe
/fɔ.tɔ.ɡʁaf/
photographes
/fɔ.tɔ.ɡʁaf/
Giống cái photographe
/fɔ.tɔ.ɡʁaf/
photographes
/fɔ.tɔ.ɡʁaf/

photographe /fɔ.tɔ.ɡʁaf/

  1. Người chụp ảnh.

Tham khảo[sửa]