piątek
Giao diện
Tiếng Ba Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Âm thanh: (tập tin) - Vần: -ɔntɛk
- Tách âm tiết: pią‧tek
- Từ đồng âm: Piątek, Piontek
Từ nguyên 1
[sửa]Kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ piątek. Theo cách phân tích mặt chữ: piąty + -ek.
Danh từ
[sửa]piątek gđ vs (giảm nhẹ nghĩa piąteczek, tính từ quan hệ piątkowy, viết tắt pt.)
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]phó từ
danh từ
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Danh từ
[sửa]piątek gc
Đọc thêm
[sửa]- , Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
- piątek, Từ điển tiếng Ba Lan PWN
- Maria Renata Mayenowa; Stanisław Rospond; Witold Taszycki; Stefan Hrabec; Władysław Kuraszkiewicz (2010-2023), “piątek”, trong Słownik Polszczyzny XVI Wieku
- Magdalena Majdak (12.09.2023), “PIĄTEK”, trong Elektroniczny Słownik Języka Polskiego XVII i XVIII Wieku
- Samuel Bogumił Linde (1807–1814), “piątek”, trong Słownik języka polskiego
- Aleksander Zdanowicz (1861), “piątek”, trong Słownik języka polskiego, Wilno 1861
- A. Kryński, W. Niedźwiedzki (biên tập) (1908), “piątek”, trong Słownik języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), tập 4, Warsaw, tr. 137
Tiếng Ba Lan cổ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *pętъkъ. Theo cách phân tích mặt chữ: piąty + -ek. Chứng thực lần đầu vào 1402.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]piątek gđ vs (tính từ quan hệ piątkowy)
- (được chứng thực, Małopolska) Thứ Sáu.
Từ phái sinh
[sửa]danh từ
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Boryś, Wiesław (2005), “piątek”, trong Słownik etymologiczny języka polskiego (bằng tiếng Ba Lan), Kraków: Wydawnictwo Literackie, →ISBN
- Mańczak, Witold (2017), “piątek”, trong Polski słownik etymologiczny (bằng tiếng Ba Lan), Kraków: Polska Akademia Umiejętności, →ISBN
- Bańkowski, Andrzej (2000), “piątek”, trong Etymologiczny słownik języka polskiego [Từ điển từ nguyên tiếng Ba Lan] (bằng tiếng Ba Lan)
- B. Sieradzka-Baziur, Ewa Deptuchowa, Joanna Duska, Mariusz Frodyma, Beata Hejmo, Dorota Janeczko, Katarzyna Jasińska, Krystyna Kajtoch, Joanna Kozioł, Marian Kucała, Dorota Mika, Gabriela Niemiec, Urszula Poprawska, Elżbieta Supranowicz, Ludwika Szelachowska-Winiarzowa, Zofia Wanicowa, Piotr Szpor, Bartłomiej Borek (biên tập) (2011–2015), “piątek”, trong Słownik pojęciowy języka staropolskiego [Conceptual Dictionary of Old Polish] (bằng tiếng Ba Lan), Kraków: IJP PAN, →ISBN
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Ba Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ba Lan
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɔntɛk
- Vần:Tiếng Ba Lan/ɔntɛk/2 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Ba Lan
- Mục từ có nguyên từ tiếng Ba Lan
- Từ có hậu tố -ek tiếng Ba Lan
- Mục từ tiếng Ba Lan
- Danh từ tiếng Ba Lan
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan
- Danh từ vô sinh tiếng Ba Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Ba Lan
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Ba Lan
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ có nguyên từ tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Ba Lan cổ
- Từ có hậu tố -ek tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ba Lan cổ
- Mục từ tiếng Ba Lan cổ
- Danh từ tiếng Ba Lan cổ
- Danh từ giống đực tiếng Ba Lan cổ
- Danh từ vô sinh tiếng Ba Lan cổ
- Tiếng Ba Lan cổ Małopolska
