Bước tới nội dung

pietūs

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

piẽtūs  sn trọng âm kiểu 4 [1]

  1. (chỉ có số nhiều) Bữa ăn trưa[2]
  2. (chỉ có số nhiều) Trưa, buổi trưa
  3. (chỉ có số nhiều) Hưóng nam, phương nam, phía nam[2]
    Pietų Korėja — Nam Triều Tiên

Biến cách

[sửa]
Biến cách của piẽtūs (chỉ có số nhiều)
danh cách piẽtūs
sinh cách pietų̃
dữ cách pietùms
đối cách pietùs
cách công cụ pietumìs
định vị cách pietuosè
hô cách piẽtūs

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ có nghĩa rộng hơn

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. “pietūs”, Balčikonis, Juozas và cộng sự (1954), Dabartinės lietuvių kalbos žodynas. Vilnius: Valstybinė politinės ir mokslinės literatūros leidykla.
  2. 1 2 “pietūs”, Martsinkyavitshute, Victoria (1993), Hippocrene Concise Dictionary: Lithuanian-English/English-Lithuanian. New York: Hippocrene Books. →ISBN