pirmas
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Tính từ
[sửa]pìrmas gđ (giống cái pirmà, giống trung pìrma) trọng âm loại 3
| < 0 | 1 | 2 > |
|---|---|---|
| Số đếm : vienas Số thứ tự : pirmas | ||
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tiếng Phổ cổ
[sửa]| < 0 | 1 | 2 > |
|---|---|---|
| Số đếm : ains Số thứ tự : pirmas | ||
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *pírˀmas, from tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *preh₂-, cuối cùng từ *per- (“trước”).[1]
Cùng gốc với tiếng Latinh primus và tiếng Hy Lạp cổ πρῶτος (prôtos).
Số từ
[sửa]pirmas
Tham khảo
[sửa]- ↑ Derksen, Rick (2015) Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 357-8
Thể loại:
- Mục từ tiếng Litva
- Tính từ tiếng Litva
- Tính từ có trọng âm loại 3 tiếng Litva
- Số từ tiếng Litva
- Số thứ tự tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Phổ cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Phổ cổ
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Phổ cổ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Phổ cổ
- Mục từ tiếng Phổ cổ
- Số từ tiếng Phổ cổ
- Số thứ tự tiếng Phổ cổ