plebe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

plebe /ˈplib/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) học sinh năm thứ nhất trường lục quân
  2. học sinh năm thứ nhất trường hải quân.

Tham khảo[sửa]