plexiform

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

plexiform /ˈplɛk.sə.ˌfɔrm/

  1. (Giải phẫu) Hình đám rối.

Tham khảo[sửa]