plunging
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈplənd.ʒiɳ/
Động từ
plunging
Chia động từ
plunge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to plunge | |||||
| Phân từ hiện tại | plunging | |||||
| Phân từ quá khứ | plunged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plunge | plunge hoặc plungest¹ | plunges hoặc plungeth¹ | plunge | plunge | plunge |
| Quá khứ | plunged | plunged hoặc plungedst¹ | plunged | plunged | plunged | plunged |
| Tương lai | will/shall² plunge | will/shall plunge hoặc wilt/shalt¹ plunge | will/shall plunge | will/shall plunge | will/shall plunge | will/shall plunge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | plunge | plunge hoặc plungest¹ | plunge | plunge | plunge | plunge |
| Quá khứ | plunged | plunged | plunged | plunged | plunged | plunged |
| Tương lai | were to plunge hoặc should plunge | were to plunge hoặc should plunge | were to plunge hoặc should plunge | were to plunge hoặc should plunge | were to plunge hoặc should plunge | were to plunge hoặc should plunge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | plunge | — | let’s plunge | plunge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
plunging /ˈplənd.ʒiɳ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “plunging”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)