Bước tới nội dung

polonio

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Polonio, polônio, polónio

Tiếng Galicia

[sửa]
Wikipedia tiếng Galicia có bài viết về:

Danh từ

[sửa]

polonio  (uncountable)

  1. Poloni.

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

polōniō

  1. Dạng dữ cách/ly cách số ít của polōnium

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
Wikipedia tiếng Quốc tế ngữ có bài viết về:
Nguyên tố hóa học
Po
Trước: bismuto (Bi)
Tiếp theo: astato (At)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

polonio (không đếm được, đối cách polonion)

  1. Poloni.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Latinh Tân thời polōnium, đặt theo Polōnia (Ba Lan), tên tiếng Latinh của quê hương Marie Curie, một trong những người đã khám phá và đặt tên cho nguyên tố này (người còn lại là chồng bà, Pierre Curie).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /poˈlonjo/ [poˈlo.njo]
  • Audio:(tập tin)
  • Vần: -onjo
  • Tách âm tiết: po‧lo‧nio

Danh từ

[sửa]

polonio  (không đếm được)

  1. Poloni.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có bài viết về:
Nguyên tố hóa học
Po
Trước: bismuto (Bi)
Tiếp theo: astato (At)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

polonio  (số nhiều poloni)

  1. (hóa học) Poloni.

Từ liên hệ

[sửa]