polygynous

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

polygynous /pə.ˈlɪ.dʒə.nəs/

  1. Nhiều vợ.
  2. (Thực vật học) Nhiều nhuỵ (hoa).

Tham khảo[sửa]