Bước tới nội dung

polynomium

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

polynomium gt (xác định số ít polynomiet, bất định số nhiều polynomier)

  1. (toán học) Đa thức.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của polynomium
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách polynomium polynomiet polynomier polynomierne
sinh cách polynomiums polynomiets polynomiers polynomiernes

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Wikipedia tiếng Latinh có bài viết về:

polynomium gt (sinh cách polynomiī hoặc polynomī); biến cách kiểu 2

  1. (toán học) Đa thức.

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 2 (neuter).

1Tìm thấy trong tiếng Latinh cổ (cho đến thời kỳ Augustan).