pong
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
pong
- (Thgt) Mùi hôi.
Nội động từ
pong nội động từ
- hôi, bốc mùi hôi.
Chia động từ
pong
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pong | |||||
| Phân từ hiện tại | ponging | |||||
| Phân từ quá khứ | ponged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pong | pong hoặc pongest¹ | pongs hoặc pongeth¹ | pong | pong | pong |
| Quá khứ | ponged | ponged hoặc pongedst¹ | ponged | ponged | ponged | ponged |
| Tương lai | will/shall² pong | will/shall pong hoặc wilt/shalt¹ pong | will/shall pong | will/shall pong | will/shall pong | will/shall pong |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pong | pong hoặc pongest¹ | pong | pong | pong | pong |
| Quá khứ | ponged | ponged | ponged | ponged | ponged | ponged |
| Tương lai | were to pong hoặc should pong | were to pong hoặc should pong | were to pong hoặc should pong | were to pong hoặc should pong | were to pong hoặc should pong | were to pong hoặc should pong |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pong | — | let’s pong | pong | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pong”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)