pontoon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /pɑːn.ˈtuːn/
| [pɑːn.ˈtuːn] |
Danh từ
pontoon /pɑːn.ˈtuːn/
Danh từ
pontoon ((cũng) caisson) /pɑːn.ˈtuːn/
Ngoại động từ
pontoon ngoại động từ /pɑːn.ˈtuːn/
- bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao.
Chia động từ
pontoon
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pontoon | |||||
| Phân từ hiện tại | pontooning | |||||
| Phân từ quá khứ | pontooned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pontoon | pontoon hoặc pontoonest¹ | pontoons hoặc pontooneth¹ | pontoon | pontoon | pontoon |
| Quá khứ | pontooned | pontooned hoặc pontoonedst¹ | pontooned | pontooned | pontooned | pontooned |
| Tương lai | will/shall² pontoon | will/shall pontoon hoặc wilt/shalt¹ pontoon | will/shall pontoon | will/shall pontoon | will/shall pontoon | will/shall pontoon |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pontoon | pontoon hoặc pontoonest¹ | pontoon | pontoon | pontoon | pontoon |
| Quá khứ | pontooned | pontooned | pontooned | pontooned | pontooned | pontooned |
| Tương lai | were to pontoon hoặc should pontoon | were to pontoon hoặc should pontoon | were to pontoon hoặc should pontoon | were to pontoon hoặc should pontoon | were to pontoon hoặc should pontoon | were to pontoon hoặc should pontoon |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pontoon | — | let’s pontoon | pontoon | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pontoon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)