pontoon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[pɑːn.ˈtuːn]

Danh từ[sửa]

pontoon /pɑːn.ˈtuːn/

  1. Lối chơi bài " 21".
  2. Phà.
  3. Cầu phao ((cũng) pontoon bridge).

Danh từ[sửa]

pontoon ((cũng) caisson) /pɑːn.ˈtuːn/

  1. (Kỹ thuật) Thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước).
  2. (Hàng hải) Thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu).

Ngoại động từ[sửa]

pontoon ngoại động từ /pɑːn.ˈtuːn/

  1. bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]