Bước tới nội dung

popularité

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pɔ.py.la.ʁi.te/

Danh từ

Số ít Số nhiều
popularité
/pɔ.py.la.ʁi.te/
popularités
/pɔ.py.la.ʁi.te/

popularité gc /pɔ.py.la.ʁi.te/

  1. Sự được lòng dân; sự nổi tiếng trong nhân dân.
  2. (Nghĩa rộng) Sự được lòng.
    Jouir d’une grande popularité parmi ses confrères — rất được lòng bạn đồng nghiệp

Trái nghĩa

Tham khảo