preoccupied

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

preoccupied

  1. Quá khứphân từ quá khứ của preoccupy.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

preoccupied /ˌpri.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/

  1. Bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang.

Tham khảo[sửa]