Bước tới nội dung

prepay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌpri.ˈpeɪ/

Ngoại động từ

prepay ngoại động từ prepaid /ˌpri.ˈpeɪ/

  1. Trả trước.
  2. Trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng... ).

Tham khảo