Bước tới nội dung

primordial

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

primordial

Cách phát âm

  • IPA: /prɑɪ.ˈmɔr.di.əl/

Tính từ

primordial /prɑɪ.ˈmɔr.di.əl/

  1. Có từ lúc ban đầu, ban sơ, đầu tiên, nguyên thuỷ.
  2. Căn bản.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pʁi.mɔʁ.djal/

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực primordial
/pʁi.mɔʁ.djal/
primordiaux
/pʁi.mɔʁ.djɔ/
Giống cái primordiale
/pʁi.mɔʁ.djal/
primordiales
/pʁi.mɔʁ.djal/

primordial /pʁi.mɔʁ.djal/

  1. Đầu tiên, đầu.
    état primordial — tình trạng đầu tiên
    Feuille primordiale — lá đầu tiên
  2. Hàng đầu, chủ yếu.
    Rôle primordial — vai trò hàng đầu, vai trò chủ yếu

Tham khảo