Bước tới nội dung

procrastinate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt/
Hoa Kỳ

Nội động từ

procrastinate nội động từ /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt/

  1. Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ.

Ngoại động từ

procrastinate ngoại động từ /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt/

  1. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Trì hoãn, để chậm lại (việc gì).

Chia động từ

Tham khảo