procrastinate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt/
| [prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt] |
Nội động từ
procrastinate nội động từ /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt/
Ngoại động từ
procrastinate ngoại động từ /prə.ˈkræs.tə.ˌneɪt/
Chia động từ
procrastinate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “procrastinate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)